急増 (きゅうぞう) — sự tăng thêm nhanh chóng; sự tăng thêm đột ngột; tăng thêm nhanh chóng; tăng thêm đột ngột; gia tăng nhanh; bùng nổ; tăng nhiều
急増
CẤP TĂNG
きゅ う ぞ う
Sự tăng thêm nhanh chóng; sự tăng thêm đột ngột; tăng thêm nhanh chóng; tăng thêm đột ngột; gia tăng nhanh; bùng nổ; tăng nhiều
パレスチナ
過激派
による
テロ
の
急増
Sự gia tăng các hoạt động khủng bố do phái quá khích Palestine gây ra
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 急増
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 急増する/きゅうぞうする |
| Quá khứ (た) | 急増した |
| Phủ định (未然) | 急増しない |
| Lịch sự (丁寧) | 急増します |
| te (て) | 急増して |
| Khả năng (可能) | 急増できる |
| Thụ động (受身) | 急増される |
| Sai khiến (使役) | 急増させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 急増させられる |
| Điều kiện (条件) | 急増すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 急増しろ |
| Ý chí (意向) | 急増しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 急増するな |

