恭順 (きょうじゅん) — lòng trung thành; trung thành
恭順
CUNG THUẬN
きょ う じゅ ん
Lòng trung thành; trung thành
〜
に
恭順
を
誓
う
Thề trung thành đối với ~
Yên thân.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 恭順
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 恭順する/きょうじゅんする |
| Quá khứ (た) | 恭順した |
| Phủ định (未然) | 恭順しない |
| Lịch sự (丁寧) | 恭順します |
| te (て) | 恭順して |
| Khả năng (可能) | 恭順できる |
| Thụ động (受身) | 恭順される |
| Sai khiến (使役) | 恭順させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 恭順させられる |
| Điều kiện (条件) | 恭順すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 恭順しろ |
| Ý chí (意向) | 恭順しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 恭順するな |

