Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
慈善家 (じぜんか) — người yêu người, kẻ thương người; người nhân đức
TỪ THIỆN GIA
慈善家
người yêu người, kẻ thương người
家家 いえいえ
mỗi cái nhà hoặc gia đình,họ
改善 かいぜん
điêu luyện
善 ぜん
sự tốt đẹp; sự hoàn thiện; sự đúng đắn.
善性 ぜんせい
tính thiện.
善神 ぜんしん
giáo lý chân chính của Đức Phật