憎い (にくい) — đáng ghét; đáng ghê tởm; đáng yêu (với sự mỉa mai)
憎い
TĂNG
に く い
JLPTN2
Đáng ghét; đáng ghê tởm; đáng yêu (với sự mỉa mai)
坊主憎
けりゃ
袈裟
まで
憎
い
Ghét nhà sư thì ghét cả áo cà sa (=Yêu người yêu cả đường đi/ Ghét người ghét cả tông chi họ hàng.)
Ảnh minh họa

