手元 (てもと) — bên người; sẵn có
手元
THỦ NGUYÊN
て も と
JLPTN1
Bên người; sẵn có
この
モデル
の
主
な
セールスポイント
が
耐衝撃性
だということを
考
えてみると
、
私
の
手元
にある
製品
は
満足
のいくものではないと
思
います
。
Mặc dù điểm bán hàng loại sản phẩm này là ngăn ngừa va chạm nhưng tôi cảm thấy sản phẩm tôi nhận không được thỏa mãn cho lắm
Động tác tay
手元
に
気
をつけて
!
Xem các ngón tay của bạn!
Phần tay nắm của vật gì
すべての
事実
を
手元
にそろえる
Có tất cả các cơ sở lập luận trong tay
Tiền mặt trong tay
Trong tay; bên tay
私
たちは
、
膨大
な
顧客情報
を
手元
にもっている
Chúng tôi có trong tầm tay một cơ sở dữ liệu khổng lồ về khách hàng.
Ảnh minh họa


