Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
足下 (あしもと そっか) — dưới chân, chỗ đứng
TÚC HẠ
足下
dưới chân, chỗ đứng
阿呆の足下使い あほうのあしもとづかい
đề cập đến sự ngu ngốc của việc sử dụng mọi người cho những điều tầm thường
下 「した」「もと」「げ」「しも」「か」「さがる」「か-」
dưới; phía dưới; bên dưới
足 「あし」「そく」
chân
月足 つきあし
biểu đồ hiển thị chuyển động thị trường hàng tháng
中足 「なかあし」「ちゅうそく」
khối xương bàn chân