手本 (てほん) — chữ; tranh mẫu; mẫu
手本
THỦ BỔN
て ほ ん
JLPTN1
Chữ; tranh mẫu; mẫu
その
教師
は
生徒
たちに
、
手本
としている
人物
は
誰
かと
尋
ねた
Giáo viên hỏi sinh viên nhân vật mẫu là ai
Khuôn mẫu
Mẫu
Mẫu mực
Tấm gương; điển hình
子
どもの
手本
となるような
良
い
行
いをする
Trở thành tấm gương tốt cho cho con trẻ
Ảnh minh họa


