打破 (だは たは) — sự làm tan vỡ; sự đánh bại; sự hủy diệt; sự phá vỡ
打破
ĐẢ PHÁ
だ は
Sự làm tan vỡ; sự đánh bại; sự hủy diệt; sự phá vỡ
行
き
詰
まりを
打破
しようと
話
し
合
いを
持
ちかける
Đề nghị cùng bàn bạc nói chuyện để phá vỡ bế tắc. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 打破
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 打破する/だはする |
| Quá khứ (た) | 打破した |
| Phủ định (未然) | 打破しない |
| Lịch sự (丁寧) | 打破します |
| te (て) | 打破して |
| Khả năng (可能) | 打破できる |
| Thụ động (受身) | 打破される |
| Sai khiến (使役) | 打破させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 打破させられる |
| Điều kiện (条件) | 打破すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 打破しろ |
| Ý chí (意向) | 打破しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 打破するな |

