拍手 (はくしゅ かしわで) — sự vỗ tay.
拍手
PHÁCH THỦ
は く しゅ
JLPTN3
Sự vỗ tay.
その
演奏
は
聴衆
からすばらしい
拍手
を
得
た
。
Màn biểu diễn đã nhận được sự tán thưởng nồng nhiệt của khán giả.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 拍手
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 拍手する/はくしゅする |
| Quá khứ (た) | 拍手した |
| Phủ định (未然) | 拍手しない |
| Lịch sự (丁寧) | 拍手します |
| te (て) | 拍手して |
| Khả năng (可能) | 拍手できる |
| Thụ động (受身) | 拍手される |
| Sai khiến (使役) | 拍手させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 拍手させられる |
| Điều kiện (条件) | 拍手すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 拍手しろ |
| Ý chí (意向) | 拍手しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 拍手するな |

