Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
拝外的 (はいがいてき) — tính tư, chuộng người nước ngoài, sùng ngoại
BÁI NGOẠI ĐÍCH
拝外的
tính tư, chuộng người nước ngoài, sùng ngoại
的 「てき」「まと」
cái đích
外 「そと」「がい」「ほか」「よそ」「と」
ngoài ra.
目的的 もくてきてき
mang tính mục đích
外発的 がいはつてき
tính ngoại phát
的極的 てききょくてき
Mang tính tích cực