拝聴 (はいちょう) — nghe, sự lắng nghe
拝聴
BÁI THÍNH
は い ちょ う
Nghe, sự lắng nghe
ご
清聴
ありがとうございました
Cảm ơn vì đã lắng nghe.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 拝聴
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 拝聴する/はいちょうする |
| Quá khứ (た) | 拝聴した |
| Phủ định (未然) | 拝聴しない |
| Lịch sự (丁寧) | 拝聴します |
| te (て) | 拝聴して |
| Khả năng (可能) | 拝聴できる |
| Thụ động (受身) | 拝聴される |
| Sai khiến (使役) | 拝聴させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 拝聴させられる |
| Điều kiện (条件) | 拝聴すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 拝聴しろ |
| Ý chí (意向) | 拝聴しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 拝聴するな |

