挙行 (きょこう) — sự làm cho long trọng
挙行
CỬ HÀNH
きょ こ う
Sự làm cho long trọng
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 挙行
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 挙行する/きょこうする |
| Quá khứ (た) | 挙行した |
| Phủ định (未然) | 挙行しない |
| Lịch sự (丁寧) | 挙行します |
| te (て) | 挙行して |
| Khả năng (可能) | 挙行できる |
| Thụ động (受身) | 挙行される |
| Sai khiến (使役) | 挙行させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 挙行させられる |
| Điều kiện (条件) | 挙行すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 挙行しろ |
| Ý chí (意向) | 挙行しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 挙行するな |

