祝い (いわい ゆわい) — chúc tụng
祝い
CHÚC
い わ い
い わ い
JLPTN3
Chúc tụng
本日
ご
出席
のの
諸君
ならびに
御家族
の
皆
さま
方
に
心
からお
祝
い
申
し
上
げます
。
Chúng tôi xin chúc mừng đoàn thể các bạn sinh viên tốt nghiệp cùng quý gia đình đã tham dự buổi lễ hôm nay.
Lễ mừng; lễ kỉ niệm; chúc mừng.
家屋
の
修理
、
着物
の
着
ぞめ
、
病気
の
全快祝
い
、
みな
吉日
を
選
んでいる
。
Việc sửa chữa nhà cửa, lần đầu mặc một bộ kimono mới, hay lễ mừng khỏi hẳn bệnh, đều chọn ngày lành tháng tốt.
Ảnh minh họa


