掃き出す (はきだす) — Xả, quét ra ngoài (rác)
掃き出す
TẢO XUẤT
は き だ す
は き だ す
Xả, quét ra ngoài (rác)
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 掃き出す
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 掃き出す/はきだす |
| Quá khứ (た) | 掃き出した |
| Phủ định (未然) | 掃き出さない |
| Lịch sự (丁寧) | 掃き出します |
| te (て) | 掃き出して |
| Khả năng (可能) | 掃き出せる |
| Thụ động (受身) | 掃き出される |
| Sai khiến (使役) | 掃き出させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 掃き出させられる |
| Điều kiện (条件) | 掃き出せば |
| Mệnh lệnh (命令) | 掃き出せ |
| Ý chí (意向) | 掃き出そう |
| Cấm chỉ(禁止) | 掃き出すな |

