掃く (はく) — quét; chải
掃く
TẢO
は く
JLPTN2
Quét; chải
床
を
掃
く
Quét sàn
Thu thập; tập hợp lại
戦前
と
違
い
,
今
は
大学出
も
掃
いて
捨
てるほどいる
Khác với thời tiền chiến, bây giờ những người tốt nghiệp đại học nhan nhản/ đông như kiến cỏ/ hàng tá
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 掃く
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 掃く/はく |
| Quá khứ (た) | 掃いた |
| Phủ định (未然) | 掃かない |
| Lịch sự (丁寧) | 掃きます |
| te (て) | 掃いて |
| Khả năng (可能) | 掃ける |
| Thụ động (受身) | 掃かれる |
| Sai khiến (使役) | 掃かせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 掃かせられる |
| Điều kiện (条件) | 掃けば |
| Mệnh lệnh (命令) | 掃け |
| Ý chí (意向) | 掃こう |
| Cấm chỉ(禁止) | 掃くな |

