掲げる (かかげる) — treo vật bằng vật chất lên, kéo lên, giương lên (cờ, buồm..)
掲げる
YẾT
か か げ る
か か げ る
JLPTN1
Treo vật bằng vật chất lên, kéo lên, giương lên (cờ, buồm..)
その
軍艦
は
マスト
の
上
に
星条旗
を
掲
げていた
。
Con tàu chiến treo một chiếc cờ sao và sọc trên cột buồm của mình.
Nêu lên (khẩu ngữ, slogan...)
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 掲げる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 掲げる/かかげる |
| Quá khứ (た) | 掲げた |
| Phủ định (未然) | 掲げない |
| Lịch sự (丁寧) | 掲げます |
| te (て) | 掲げて |
| Khả năng (可能) | 掲げられる |
| Thụ động (受身) | 掲げられる |
| Sai khiến (使役) | 掲げさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 掲げさせられる |
| Điều kiện (条件) | 掲げれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 掲げろ |
| Ý chí (意向) | 掲げよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 掲げるな |

