揚げる (あげる) — dỡ (hàng)
揚げる
DƯƠNG
あ げ る
Dỡ (hàng)
船荷
を
〜
Dỡ hàng khỏi tầu.
Rán
Thả (diều); kéo lên
たこを
〜
Thả diều
Vén.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 揚げる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 揚げる/あげる |
| Quá khứ (た) | 揚げた |
| Phủ định (未然) | 揚げない |
| Lịch sự (丁寧) | 揚げます |
| te (て) | 揚げて |
| Khả năng (可能) | 揚げられる |
| Thụ động (受身) | 揚げられる |
| Sai khiến (使役) | 揚げさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 揚げさせられる |
| Điều kiện (条件) | 揚げれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 揚げろ |
| Ý chí (意向) | 揚げよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 揚げるな |

