Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
提供側 (ていきょうがわ) — người gửi (ủng hộ (của) giao dịch)
ĐỀ CUNG TRẮC
提供側
người gửi (ủng hộ (của) giao dịch)
子供 こども
bé con
側 「がわ」「そば」「かたわら」「はた」「そく」
phía.
側か 「ほのか」「がわか」
ngất
出側 「しゅつがわ」「でがわ」
phía đầu ra; phía ra
後側 うしろがわ
phía sau.