救う (すくう) — cứu giúp; cứu tế; cứu trợ
救う
CỨU
す く う
JLPTN3
Cứu giúp; cứu tế; cứu trợ
人命
を
〜
Cứu tính mạng con người
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 救う
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 救う/すくう |
| Quá khứ (た) | 救った |
| Phủ định (未然) | 救わない |
| Lịch sự (丁寧) | 救います |
| te (て) | 救って |
| Khả năng (可能) | 救える |
| Thụ động (受身) | 救われる |
| Sai khiến (使役) | 救わせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 救わせられる |
| Điều kiện (条件) | 救えば |
| Mệnh lệnh (命令) | 救え |
| Ý chí (意向) | 救おう |
| Cấm chỉ(禁止) | 救うな |

