和らげる (やわらげる) — làm nguôi đi; làm dịu đi
和らげる
HÒA
や わ ら げ る
JLPTN1
Làm nguôi đi; làm dịu đi
〔
苦痛
などを
〕
和
らげる
Làm dịu đi cơn đau .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 和らげる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 和らげる/やわらげる |
| Quá khứ (た) | 和らげた |
| Phủ định (未然) | 和らげない |
| Lịch sự (丁寧) | 和らげます |
| te (て) | 和らげて |
| Khả năng (可能) | 和らげられる |
| Thụ động (受身) | 和らげられる |
| Sai khiến (使役) | 和らげさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 和らげさせられる |
| Điều kiện (条件) | 和らげれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 和らげろ |
| Ý chí (意向) | 和らげよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 和らげるな |
和らげる được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu 和らげる
和らぐ
được nới lỏng

