削ぐ (そぐ) — mất hứng, mất tinh thần
削ぐ
TƯỚC
そ ぐ
Mất hứng, mất tinh thần
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 削ぐ
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 削ぐ/そぐ |
| Quá khứ (た) | 削いだ |
| Phủ định (未然) | 削がない |
| Lịch sự (丁寧) | 削ぎます |
| te (て) | 削いで |
| Khả năng (可能) | 削げる |
| Thụ động (受身) | 削がれる |
| Sai khiến (使役) | 削がせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 削がせられる |
| Điều kiện (条件) | 削げば |
| Mệnh lệnh (命令) | 削げ |
| Ý chí (意向) | 削ごう |
| Cấm chỉ(禁止) | 削ぐな |

