減らす (へらす) — làm giảm; giảm bớt; thu nhỏ; cắt bớt
減らす
GIẢM
へ ら す
JLPTN3
Làm giảm; giảm bớt; thu nhỏ; cắt bớt
Nới
Nới bớt
Xuống.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 減らす
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 減らす/へらす |
| Quá khứ (た) | 減らした |
| Phủ định (未然) | 減らさない |
| Lịch sự (丁寧) | 減らします |
| te (て) | 減らして |
| Khả năng (可能) | 減らせる |
| Thụ động (受身) | 減らされる |
| Sai khiến (使役) | 減らさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 減らさせられる |
| Điều kiện (条件) | 減らせば |
| Mệnh lệnh (命令) | 減らせ |
| Ý chí (意向) | 減らそう |
| Cấm chỉ(禁止) | 減らすな |

