狭める (せばめる) — thu hẹp lại; làm nhỏ lại; gia giảm
狭める
HIỆP
せ ば め る
Thu hẹp lại; làm nhỏ lại; gia giảm
間隔
を
〜
Thu hẹp khoảng cách .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 狭める
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 狭める/せばめる |
| Quá khứ (た) | 狭めた |
| Phủ định (未然) | 狭めない |
| Lịch sự (丁寧) | 狭めます |
| te (て) | 狭めて |
| Khả năng (可能) | 狭められる |
| Thụ động (受身) | 狭められる |
| Sai khiến (使役) | 狭めさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 狭めさせられる |
| Điều kiện (条件) | 狭めれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 狭めろ |
| Ý chí (意向) | 狭めよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 狭めるな |
Từ trái nghĩa của 狭める
狭める được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu 狭める
狭む
ép vào, kẹt trong

