増やす (ふやす) — làm tăng lên; làm hơn
増やす
TĂNG
ふ や す
JLPTN2
Làm tăng lên; làm hơn
耕地面積
を
増
やす
Làm tăng diện tích đất canh tác .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 増やす
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 増やす/ふやす |
| Quá khứ (た) | 増やした |
| Phủ định (未然) | 増やさない |
| Lịch sự (丁寧) | 増やします |
| te (て) | 増やして |
| Khả năng (可能) | 増やせる |
| Thụ động (受身) | 増やされる |
| Sai khiến (使役) | 増やさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 増やさせられる |
| Điều kiện (条件) | 増やせば |
| Mệnh lệnh (命令) | 増やせ |
| Ý chí (意向) | 増やそう |
| Cấm chỉ(禁止) | 増やすな |

