損う (そこなう) — làm hại; làm tổn hại; làm đau; làm bị thương
損う
TỔN
そ こ な う
Làm hại; làm tổn hại; làm đau; làm bị thương
美観
を
損
う
Làm tổn hại đến mỹ quan
Thất bại trong việc gì
皆
がその
問題
を
解
き
損
った
.
Mọi người đều thất bại trong việc giải quyết vấn đề đó.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 損う
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 損う/そこなう |
| Quá khứ (た) | 損った |
| Phủ định (未然) | 損わない |
| Lịch sự (丁寧) | 損います |
| te (て) | 損って |
| Khả năng (可能) | 損える |
| Thụ động (受身) | 損われる |
| Sai khiến (使役) | 損わせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 損わせられる |
| Điều kiện (条件) | 損えば |
| Mệnh lệnh (命令) | 損え |
| Ý chí (意向) | 損おう |
| Cấm chỉ(禁止) | 損うな |

