傷つける (きずつける) — làm tổn thương
傷つける
THƯƠNG
き ず つ け る
Làm tổn thương
私
は
彼女
を
傷
つけた
。
Tôi đã làm tổn thương cô ấy.
Phương hại.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 傷つける
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 傷つける/きずつける |
| Quá khứ (た) | 傷つけた |
| Phủ định (未然) | 傷つけない |
| Lịch sự (丁寧) | 傷つけます |
| te (て) | 傷つけて |
| Khả năng (可能) | 傷つけられる |
| Thụ động (受身) | 傷つけられる |
| Sai khiến (使役) | 傷つけさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 傷つけさせられる |
| Điều kiện (条件) | 傷つければ |
| Mệnh lệnh (命令) | 傷つけろ |
| Ý chí (意向) | 傷つけよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 傷つけるな |
傷つける được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu 傷つける
傷つく
bị thương, bị tổn thương

