苦しめる (くるしめる) — bạc đãi; giày vò
苦しめる
KHỔ
く る し め る
JLPTN1
Bạc đãi; giày vò
(
人
)
の
心
を
絶
えず
苦
しめる
Luôn giày vò tâm hồn (trái tim) của (ai)
Bùi ngùi
Chua cay
Eo xèo
Hạch sách
Làm đau; gây ưu phiền; trừng trị; làm khổ; làm... vất vả
難問
で
学生
を
〜
Làm học sinh phải suy nghĩ vất vả bằng câu hỏi khó .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 苦しめる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 苦しめる/くるしめる |
| Quá khứ (た) | 苦しめた |
| Phủ định (未然) | 苦しめない |
| Lịch sự (丁寧) | 苦しめます |
| te (て) | 苦しめて |
| Khả năng (可能) | 苦しめられる |
| Thụ động (受身) | 苦しめられる |
| Sai khiến (使役) | 苦しめさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 苦しめさせられる |
| Điều kiện (条件) | 苦しめれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 苦しめろ |
| Ý chí (意向) | 苦しめよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 苦しめるな |
苦しめる được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu 苦しめる
苦しむ
buồn phiền

