苛める (いじめる) — bắt nạt; ăn hiếp
苛める
HÀ
い じ め る
Bắt nạt; ăn hiếp
弱
い
子
どもを
苛
めるな
。
Đừng có bắt nạt những đứa trẻ yếu hơn.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 苛める
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 苛める/いじめる |
| Quá khứ (た) | 苛めた |
| Phủ định (未然) | 苛めない |
| Lịch sự (丁寧) | 苛めます |
| te (て) | 苛めて |
| Khả năng (可能) | 苛められる |
| Thụ động (受身) | 苛められる |
| Sai khiến (使役) | 苛めさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 苛めさせられる |
| Điều kiện (条件) | 苛めれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 苛めろ |
| Ý chí (意向) | 苛めよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 苛めるな |
苛める được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu 苛める
苛む
Sự giày vò, dằn vặt, khổ sở (liên quan về mặt cảm xúc).

