悩ます (なやます) — bạc đãi; làm phiền; gây phiền hà; làm cho đau khổ; làm cho khổ não; làm khổ
悩ます
NÃO
な や ま す
JLPTN1
Bạc đãi; làm phiền; gây phiền hà; làm cho đau khổ; làm cho khổ não; làm khổ
心
をなやます
Thương tâm, khổ tâm
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 悩ます
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 悩ます/なやます |
| Quá khứ (た) | 悩ました |
| Phủ định (未然) | 悩まさない |
| Lịch sự (丁寧) | 悩まします |
| te (て) | 悩まして |
| Khả năng (可能) | 悩ませる |
| Thụ động (受身) | 悩まされる |
| Sai khiến (使役) | 悩まさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 悩まさせられる |
| Điều kiện (条件) | 悩ませば |
| Mệnh lệnh (命令) | 悩ませ |
| Ý chí (意向) | 悩まそう |
| Cấm chỉ(禁止) | 悩ますな |

