あやす (あやす) — nâng niu; nựng; dỗ dành; ru
あやす
あ や す
Nâng niu; nựng; dỗ dành; ru
赤
ん
坊
のように
(
人
)
をあやす
Dỗ ~ như dỗ trẻ con
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ あやす
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | あやす |
| Quá khứ (た) | あやした |
| Phủ định (未然) | あやさない |
| Lịch sự (丁寧) | あやします |
| te (て) | あやして |
| Khả năng (可能) | あやせる |
| Thụ động (受身) | あやされる |
| Sai khiến (使役) | あやさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | あやさせられる |
| Điều kiện (条件) | あやせば |
| Mệnh lệnh (命令) | あやせ |
| Ý chí (意向) | あやそう |
| Cấm chỉ(禁止) | あやすな |

