教わる (おそわる) — được dạy
教わる
GIÁO
お そ わ る
JLPTN2
Được dạy
私
は
週
1
回山野先生
に
ピアノ
を
教
わった
。
Tôi được thày Yamano dạy tuần một buổi piano. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 教わる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 教わる/おそわる |
| Quá khứ (た) | 教わった |
| Phủ định (未然) | 教わらない |
| Lịch sự (丁寧) | 教わります |
| te (て) | 教わって |
| Khả năng (可能) | 教われる |
| Thụ động (受身) | 教わられる |
| Sai khiến (使役) | 教わらせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 教わらせられる |
| Điều kiện (条件) | 教われば |
| Mệnh lệnh (命令) | 教われ |
| Ý chí (意向) | 教わろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 教わるな |

