数年前 (すうねんまえ) — vài năm trước, cách đây vài năm
数年前
SỔ NIÊN TIỀN
Vài năm trước, cách đây vài năm
数年前
、
ある
仕事
を
得
るために
面接
を
受
けているときに
、
私
はその
職
を
求
める
競争者
に
紹介
された
。
Vài năm trước, trong quá trình được phỏng vấn xin việc, tôi đãđược giới thiệu cho một đối thủ cạnh tranh cho vị trí.
Ảnh minh họa


