方便 (ほうべん たずき たづき たどき) — phương tiện; biện pháp; cách thức
方便
PHƯƠNG TIỆN
ほ う べ ん
Phương tiện; biện pháp; cách thức
その
会社
の
株
の
仕手戦
は
、
倒産
の
危機
が
差
し
迫
っていることを
隠
す
方便
にすぎなかった
。
Việc quảng cáo lớn cho cổ phiếu của công ty đó chỉ là một sự che đậy để che giấusắp phá sản.
Một thuật ngữ được sử dụng trong phật giáo để chỉ một khía cạnh của sự hướng dẫn dọc theo con đường phật giáo dẫn đến giải thoát nơi mà một hành động có ý thức, tự nguyện "được thúc đẩy bởi một suy luận không đầy đủ ”về hướng của nó
Phương tiện; biện pháp; cách thức
Ảnh minh họa


