旅客 (りょかく) — hành khách
旅客
LỮ KHÁCH
りょ か く
JLPTN1
Hành khách
Lữ khách; khách du lịch
Hành khách
旅客機
の
パイロット
は
乗客
の
安全
に
対
し
責任
がある
。
Phi công máy bay có trách nhiệm đảm bảo an toàn cho hành khách.
Lữ khách; khách du lịch
旅客
をひきつけるのに
必死
の
努力
をする
Tìm mọi cách để thu hút khách du lịch. .
Ảnh minh họa


