晴れる (はれる) — nắng
晴れる
TÌNH
は れ る
JLPTN5
Nắng
空
がすっかり
晴
れるのを
待
つ
Đợi trời quang đãng/nắng ấm
Tạnh.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 晴れる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 晴れる/はれる |
| Quá khứ (た) | 晴れた |
| Phủ định (未然) | 晴れない |
| Lịch sự (丁寧) | 晴れます |
| te (て) | 晴れて |
| Khả năng (可能) | 晴れられる |
| Thụ động (受身) | 晴れられる |
| Sai khiến (使役) | 晴れさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 晴れさせられる |
| Điều kiện (条件) | 晴れれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 晴れろ |
| Ý chí (意向) | 晴れよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 晴れるな |

