更生 (こうせい) — sự phục hồi; sự tái tổ chức; sự cải tổ; phục hồi; tái tổ chức; cải tổ; phục hồi nhân cách; cải tạo
更生
CANH SANH
こ う せ い
Sự phục hồi; sự tái tổ chức; sự cải tổ; phục hồi; tái tổ chức; cải tổ; phục hồi nhân cách; cải tạo
麻薬中毒者
の
更生
Phục hồi (cải tạo) những người nghiện ma tuý
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 更生
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 更生する/こうせいする |
| Quá khứ (た) | 更生した |
| Phủ định (未然) | 更生しない |
| Lịch sự (丁寧) | 更生します |
| te (て) | 更生して |
| Khả năng (可能) | 更生できる |
| Thụ động (受身) | 更生される |
| Sai khiến (使役) | 更生させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 更生させられる |
| Điều kiện (条件) | 更生すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 更生しろ |
| Ý chí (意向) | 更生しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 更生するな |

