Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
最後に (さいごに) — rốt cuộc.
TỐI HẬU
最後に
rốt cuộc.
最後に笑う者が最もよく笑う さいごにわらうものがもっともよくわらう
cười người chớ vội cười lâu, cười người hôm trước hôm sau người cười
最後の最後に さいごのさいごに
váo thời điểm cuối cùng
後 「あと」「のち」「うしろ」「しり」「ご」「しりえ」「こう-」
sau đó; sau khi; kể từ đó
後に 「のちに」「あとに」
đàng sau.
後にする あとにする
bỏ lại phía sau