結局 (けっきょく) — kết cục; rốt cuộc; cuối cùng thì; rốt cục; cuối cùng
結局
KẾT CỤC
け っ きょ く
け っ きょ く
JLPTN3
Kết cục; rốt cuộc; cuối cùng thì; rốt cục; cuối cùng
結局
、
私
はだまされていると
感
じた
[
思
った
]
Cuối cùng tôi đã cảm thấy (nghĩ) rằng mình bị lừa
Kết cuộc
結局
、
革命
それ
自体
は
何
の
成果
ももたらさなかった
。
Cuộc cách mạng, tự nó, không mang lại kết quả nào.
Rút cục
Rút cuộc.
Ảnh minh họa


