最近 (さいきん) — gần đây; mới đây
最近
TỐI CẬN
さ い き ん
JLPTN4
Gần đây; mới đây
私
の
祖父
は
最近亡
くなりました
。
Ông tôi mới mất gần đây.
Gần nhất.
最近
エキスポ
っていうと
、
幕張
の
コンピュータショー
のことを
思
い
浮
かべるよ
Nói đến một cuộc triển lãm quốc tế gần đây nhất, tôi nghĩ ngay tới buổi giới thiệu máy tính ở Makuhari .
Ảnh minh họa


