東洋 (とうよう) — phương Đông
東洋
ĐÔNG DƯƠNG
と う よ う
JLPTN2
Phương Đông
彼
は
自身
のかかわっていることが
、
実際
には
東洋
の
哲学
を
目指
す
[
志向
する
]
ものだと
考
えていた
。
Anh ta nhận ra rằng những điều anh ta đang nghiên cứu thực sự hướng tới các luồng triết học phương đông
Ảnh minh họa


