枯渇 (こかつ) — sự cạn; sự cạn kiệt; sự khô cạn
枯渇
KHÔ KHÁT
こ か つ
Sự cạn; sự cạn kiệt; sự khô cạn
才能
の
〜
Cạn kiệt tài năng .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 枯渇
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 枯渇する/こかつする |
| Quá khứ (た) | 枯渇した |
| Phủ định (未然) | 枯渇しない |
| Lịch sự (丁寧) | 枯渇します |
| te (て) | 枯渇して |
| Khả năng (可能) | 枯渇できる |
| Thụ động (受身) | 枯渇される |
| Sai khiến (使役) | 枯渇させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 枯渇させられる |
| Điều kiện (条件) | 枯渇すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 枯渇しろ |
| Ý chí (意向) | 枯渇しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 枯渇するな |

