校庭 (こうてい) — sân trường, sân vườn
校庭
GIÁO ĐÌNH
こ う て い
JLPTN2
Sân trường, sân vườn
校庭
のあちらではけんかをしている
子供
たちがいるかと
思
うと
、
こちらではじっと
池
の
魚
を
観察
している
子
もいる
。
Cứ tưởng mấy đứa trẻ chắc đang cãi lộn phía góc sân trường, nào ngờ ở đây lại có mấy đứa đang ngồi yên quan sát cá bơi trong ao.
Ảnh minh họa

