業 (ぎょう ごう わざ) — kỹ năng; kỹ thuật
業
NGHIỆP
ぎょ う
JLPTN1
Công việc; nhiệm vụ; việc cần làm
この
プロジェクト
は
、
年
またぎの
作業
になりそうです
。
Dự án này có vẻ sẽ kéo dài đến năm sau.
Nghề nghiệp; kinh doanh; sinh kế
彼
は
自
ら
野心
の
事業
に
織
り
出
した
。
Anh ta đã trở thành nạn nhân của chính tham vọng của mình.
Việc học tập; nghệ thuật; kỹ năng
彼
らは
難民
たちのために
日本語
の
授業
を
設立
した
。
Họ đã thành lập một lớp dạy tiếng Nhật cho những người tị nạn.
Ngành công nghiệp; giới kinh doanh; lĩnh vực công nghiệp
Thành tựu; thành quả; công trạng
Biệt thự; nhà nghỉ dưỡng ở nông thôn
Ảnh minh họa


