縁 (えん ふち ゆかり へり よすが よし えにし べり え) — mép; lề; viền
縁
DUYÊN
え ん
JLPTN3
Mép; lề; viền
茶碗
に
縁
をつける
Gắn viền ở bát (trang trí)
Duyên
彼
はその
一族
に
縁
がある
。
Anh ấy có liên quan đến gia đình.
Định mệnh (đặc biệt là một thế lực bí ẩn gắn kết hai người với nhau)
縁
は
異
なもの
。
Hôn nhân được thực hiện trên thiên đường.
Duyên
Ảnh minh họa


