連係 (れんけい) — sự liên hệ; sự liên kết
連係
LIÊN HỆ
れ ん け い
Sự liên hệ; sự liên kết
トランスミッション
と
エンジン
の
リアルタイム
な
連係動作
を
維持
する
Duy trì hoạt động liên kết thời gian thực của bộ truyền động và động cơ.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 連係
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 連係する/れんけいする |
| Quá khứ (た) | 連係した |
| Phủ định (未然) | 連係しない |
| Lịch sự (丁寧) | 連係します |
| te (て) | 連係して |
| Khả năng (可能) | 連係できる |
| Thụ động (受身) | 連係される |
| Sai khiến (使役) | 連係させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 連係させられる |
| Điều kiện (条件) | 連係すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 連係しろ |
| Ý chí (意向) | 連係しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 連係するな |

