辺 (へん ほとり べ へ わたり) — cạnh (hình học)
辺
BIÊN
へ ん
へ ん
JLPTN5
Cạnh (hình học)
社会
の
底辺
で
生
きる
Sống trong tình cảnh nguy khốn/sống bên lề xã hội/ sống dưới đáy xã hội
Nơi xa; nơi hẻo lánh
Trình độ; mức độ
Vùng
大工場
が
街
の
中
や
周辺
に
作
られると
、
人々
が
仕事
を
求
めてやってきて
、
まもなく
産業地域
が
出来始
める
。
Sau khi một hoặc hai nhà máy lớn được xây dựng trong hoặc gần một thị trấn, người dânđến tìm việc làm, và chẳng bao lâu một khu công nghiệp bắt đầu phát triển.
Ảnh minh họa


