Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
傍 (そば かたがた かたわら はた ぼう おか) — bên cạnh, gần đó, lân cận
BÀNG
傍
bên cạnh, gần đó, lân cận
傍見 「おかみ」「わきみ」
sự nhìn từ bên ngoài; cái nhìn của người ngoài cuộc.
傍心 ぼうしん
bàng tâm
傍の者達 はたのものたち
những người xem; những người ngoại cuộc
傍耳 かたみみ
điều nghe lỏm được; sự tình cờ nghe được
傍論 ぼうろん
sự lạc đề