Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
模倣者 (もほうしゃ) — người hay bắt chước; thú hay bắt chước, người làm đồ giả
MÔ PHỎNG GIẢ
模倣者
người hay bắt chước
規模 きぼ
qui mô
大規模 だいきぼ
quy mô lớn
大規模な だいきぼな
đồ sộ.
世界規模 せかいきぼ
quy mô toàn cầu
模様 もよう
hoa văn