Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
止むを得ず (やむをえず) — Đành phải (dù không muốn nhưng vẫn phải làm)
止むを得ず
Đành phải (dù không muốn nhưng vẫn phải làm)
万止むを得ず ばんやむをえず
không có hy vọng
得 「とく」「う」
sự ích lợi; lãi
時を得た ときをえた
đúng lúc, hợp thời
時期を得た じきをえた
đắc thời.
人を得る ひとをえる
thuê đúng người, chọn đúng người