Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
此の所 (このところ) — cách đây không lâu, mới gần đây
THỬ SỞ
此の所
cách đây không lâu, mới gần đây
所 「ところ」「しょ」「とこ」「どころ」「ど」
nơi; chỗ
所が ところが
dẫu sao thì; thế còn; thậm chí.
所で 「ところで」「どころで」
nhân tiện, tình cờ
所か どころか
khoan nói tới
この所 このところ
dạo gần đây